Báo cáo công khai

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC MJẬU
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ, nhà giáo, cán bộ quản lí và nhân viên
của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2017-2018
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lớp
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1307 429 455 423
1  Tốt 903 276 296 331
( tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 321 113 121 87
( tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình 72 36 31 5
( tỷ lệ so với tổng số)
4 Yếu 11 4 7
( tỷ lệ so với tổng số)
II Số học sinh chia theo học lực 1307 429 455 423
1 Chia ra: Giỏi 182 54 72 56
( tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 703 196 216 291
( tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình 398 161 161 76
( tỷ lệ so với tổng số)
4 Yếu 24 18 6
( tỷ lệ so với tổng số)
5 Kém 0
( tỷ lệ so với tổng số) 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1297 426 448 423
1  – Lên lớp 1273 408 442 423
a    Trong đó:  + Học sinh giỏi 182 54 72 56
( tỷ lệ so với tổng số)
b   + Học sinh tiên tiến 700 193 216 291
( tỷ lệ so với tổng số)
2  – Thi lại 23 17 6
( tỷ lệ so với tổng số)
3  – Lưu ban 1 1
( tỷ lệ so với tổng số)
4 Chuyển trường đến
( tỷ lệ so với tổng số)
5 Bị đuổi học
( tỷ lệ so với tổng số)
6 Bỏ học qua kì nghỉ hè năm trước và trong năm học 39 20 14 5
( tỷ lệ so với tổng số)
IV Số học sinh đạt giải trong các kì thi học sinh giỏi 6 6
1 Cấp huyện
2 Cấp tỉnh/thành phố 6 6
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 425 425
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 416 416
2 Giỏi 6 6
3 Khá
4 Trung bình
VII Số học sinh thi đỗ Đại học. Cao đẳng
VIII Số học sinh nam/ số học sinh nữ 193-236 195-260 161-262
IX Số học sinh dân tộc thiểu số
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ
thông, năm học: 2017-2018
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 36 1.5m2/học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học học kiên cố 36 1.5m2/học sinh
2 Phòng học học bán kiên cố
3 Phòng học học tạm
4 Phòng học học nhờ
5 Số phòng học bộ môn 3
6 Số phòng học đa chức năng ( có phương tiện nghe nhìn) 3
7 Bình quân lớp/phòng học 6
8 Bình quân học sinh/lớp 36 1.5m2/học sinh
III Số điểm trường 1
IV Tổng số diện tích đất (m2) 16.459.7 12m2/học sinh
V Tổng số diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5.852 4.5m2/học sinh
VI Tổng diện tích phòng 1656
1 Diện tích phòng học (m2) 46
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 243
3 Diện tích thư viện (m2) 68
4 Diện tích nhà đa năng (phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn, Đội, phòng truyền thống) (m2) 46
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu ( đơn vị tính: bộ) 439 số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 439 27bộ/ lớp
1.1  Khối lớp 10 142 12bộ/ lớp
1.2  Khối lớp 11 146 12bộ/ lớp
1.3  Khối lớp 12 151 13bộ/ lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu theo quy định
2.1  Khối lớp
2.2  Khối lớp
2.3  Khối lớp
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí ( diện tích thiết bị)
4

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập ( đơn vị tính: bộ) 48 2 em/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 27
1 Ti vi 4  bộ/lớp
2 Cát xét 6  bộ/lớp
3 Đầu vi deo/đầu đĩa 8  bộ/lớp
4 Máy chiếu OverHead/Projector/vật thể 3  bộ/lớp
5 Thiết bị khác 6
6
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 4
2 Cát xét 6
3 Đầu vi deo/đầu đĩa 8
4 Máy chiếu OverHead/Projector/vật thể 3
5 Thiết bị khác 6
Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp
XI Nhà ăn
Nội dung Số lượng phòng tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
XIII Khu nội trú
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/nữ Chung Nam/nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh 2 2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh
Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDĐT ban hành điều lệ trường THCS, trường THPT và trung học phổ thông có nhiều cấp học và thông tư số37/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về nhà tiêu-điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh
Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện (Lưới điện riêng) x
XVII Kết nối internet x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x
XIX Tường rào xây x
TT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS Ths ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số  giáo viên, cán bộ quản lí và nhân viên 90 20 79 90
I Giáo viên
Trong đó giáo viên dạy môn: 80 17 63 80
 – Toán học 13 4 9 13 6 7
 – Vật lý 7 1 6 7 4 3
 – Hóa học 7 2 5 7 4 3
 – Sinh học 7 2 5 7 2 5
             – Thể dục 7 7 7 7
 – Tin học 5 5 5 2 2 1
 – Tiếng dân tộc
 – Tiếng Anh 10 1 9 10 3 7
 – Tiếng Pháp
 – Tiếng Trung
 – Tiếng Nga
 – Ngoại ngữ khác
 – Ngữ Văn 11 5 6 11 5 6
 – Lịch sử 3 2 1 3
 – Địa lý 4 4 4 2 1 1
 – Giáo dục công dân 3 3 3 2 1
 – Giáo dục quốc phòng 2 2 2
 – Kỹ thuật công nghiệp
 – Kỹ thuật nông nghiệp
 – Công nghệ 1 1 1
II Cán bộ quản lý 4 4 4 4
 Hiệu trưởng 1 1 1 1
Phó hiệu trưởng 3 3 3 3
III Nhân viên 6 1
 Nhân viên văn thư 1 1 1
 Nhân viên kế toán 1 1 1
Thủ quỹ
 Nhân viên Y tế 1 1 1
 Nhân viên Thư viện 1 1 2
 Nhân viên Thí nghiệm 2 2
 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
 Nhân viên Công nghệ thông tin

Trả lời